PHẠM MỸ TÚ MỜI TRÀ

MỖI NGÀY MỘT NIỀM VUI

I LOVE YOU

Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

THƯ GIẢN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TRỮ TÌNH

    GÓC HÀI HƯỚC

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Mỹ Tú)

    NGHE MỸ TÚ ĐÀN NHÉ!

    TỪ ĐIỂN


    Tra theo từ điển:



    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    HOA TÌNH YÊU

    CẮM HOA CÙNG MỸ TÚ

    MÙA HÈ YÊU THƯƠNG

    LỜI HAY - Ý ĐẸP

    CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM

    LIÊN KẾT WEBSITE

    TỔ QUỐC TA YÊU

    MÁI NHÀ VIOLET

    LIÊN KẾT WEBSITE HAY

    DÒNG HỌ ÂU CƠ

    XEM TIN HẤP DẪN ĐÂY

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐÃ ĐẾN THĂM WEBSITE CỦA PHẠM MỸ TÚ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiểm tra hk II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Mỹ Tú (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:47' 21-11-2011
    Dung lượng: 61.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Phụng Hiệp
    Trường THCS Tân Phước Hưng

    ĐỀ KIỂM TRA HKII Năm học: 2010 -2011
    MÔN VẬT LÝ 7
    Thời Gian: 45 phút

    a/ tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

    Nội dung
    Tổng số
    tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (cấp độ 1,2)
    VD
    (cấp độ 3,4)
    LT
    (cấp độ 1,2)
    VD
    (cấp độ 3,4)
    
    1. Cơ học

    2
    1
    0,7
    1,3
    4,67
    8,67
    
    2. Nhiệt học

    13
    11
    7,7
    5,3
    51,33
    35,33
    
    Tổng

    15
    12
    8,4
    6,6
    56
    44
    
    
    b/ Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ.

    Nội dung
    Trọng số

    
    Số lượng câu hỏi
    Điểm số
    
    
    
    Số câu
    Định tính
    (lí thuyết)
    Định lượng
    (vận dụng)
    
    
    1. Cơ học
    13,34
    0,67  1
    1 (1.5)đ
    Tg: 5 phút
    0
    1.5
    Tg: 5 phút
    
    2. Nhiệt học
    86,66
    4,3  4
    2 (4.0)đ
    Tg: 15 phút
    2 (4.5)đ
    Tg: 25 phút
    8.5
    Tg: 40 phút
    
    Tổng
    100
    5
    3 (5.5)đ
    Tg: 20 phút
    2 (4.5)đ
    Tg: 25 phút
    10
    Tg: 45 phút
    
    * Thiết lập bảng ma trận
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. cơ học

    
    
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    1 (5 phút)
    C1. 1
    
    
    
    1
    
    Số điểm

    1.5
    
    
    
    1.5
    
    2. nhiệt học

    
    
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    
    2 (15 phút)
    C1.2
    C3.3
    1 (10 phút)
    1 (15 phút)
    C1. 5
    4
    
    Số điểm

    
    4
    2
    2.5
    8.5
    
    Tổng số câu hỏi

    1 (5 phút)
    2 (15 phút)
    1 (10 phút)
    1 (15 phút)
    5
    
    Tổng số điểm

    1.5
    4
    2
    2.5
    10
    
    


    ĐỀ THI HỌC KÌ II
    Môn : Vât lí 6
    Câu 1 : ( 1,5 điểm )
    Hãy cho biết lợi ích khi dùng các loại ròng rọc mà em đã học ? Tìm những ví dụ về sử dụng ròng rọc trong thực tế ?
    Câu 2 : ( 2 điểm )
    Giải thích vì sao khi lắp khâu dao, khâu liềm người ta đun nóng khâu lên rồi mới lắp vào cán ?
    Câu 3 : ( 2 điểm )
    Thế nào là sự bay hơi ? Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
    Câu 4 : ( 2 điểm )
    Trong nhiệt giai Xenxiut, nhiệt độ nước đá đang tan là bao nhiêu độ C ? nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu độ C ? Nhiệt độ cơ thể người bình thường là bao nhiêu độ C ? Tại những vùng núi cao nhiệt độ nước sôi cao hơn hay thấp hơn 100o C
    Câu 5 : ( 2,5 điểm )
    Khi đun nóng một chất người tag hi lại bảng theo dõi nhiệt độ sau :

    Thời gian ( phút)
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Nhiệt độ
    ( 0C )
    -4
    0
    0
    0
    0
    2
    4
    
    
    Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian ? ( 1,5 điểm )
    Hãy cho biết đây là sự nóng chảy của chất rắn nào ? 1 điểm )


    ĐÁP ÁN
    1/ Ròng rọc cố định: Thay đổi được hướng của lực kéo
    Ròng rọc động: Ta dùng lực nâng vật nhỏ hơn trọng lượng vật
    Ví dụ: tùy từng học sinh
    2/ Khi đun nóng khâu lên thì nó nở ra, khi tra vào cán để nguội nó sẽ co lại xiết chặt cán hơn
    3/ Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi
    Sự bay hơi phụ thuộc vào: nhiệt độ, gió, diện tích mặt thoáng
    4/ Trong nhiệt giai Xenxiut: nhiệt độ nước đá
     
    Gửi ý kiến

    TOM & JERRY

    TƯ LIỆU GIÁO DỤC

    ĐỌC BÁO

    PHẦN MỀM ỨNG DỤNG

    THỬ CODE ĐI NÀO!


    Sẽ không hiển thị nếu code của bạn bị lỗi, khi đó bạn hãy sửa lại code ngay tại khung bên trái !Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã JavaScript; HTML. Chúc bạn luôn thành công !

    XIN CHÀO!!!

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO THƯ VIỆN BỜ BẾN LẠ
    Photobucket











    Bản quyền thuộc về Cô PHẠM MỸ TÚ, trường THCS Trần Phán, ĐẦM DƠI, CÀ MAU